calculated
động từ (v)
Calculated có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán (dạng biến thể ngữ pháp của "calculate").
Định nghĩa Anh - Anh: Make a mathematical calculation or computation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.calculatedđộng từ (v)
Make a mathematical calculation or computation.
Thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •calculate the final434 lần trong kho sách
- 2.calculatedđộng từ (v)
Judge to be probable.
Đánh giá là có thể xảy ra.
- 3.calculatedđộng từ (v)
Keep an account of.
Giữ một tài khoản.
- 4.calculatedtính từ (adj)
Carefully thought out in advance.
Đã suy nghĩ cẩn thận trước.
Từ nguyên học (Etymology): calculated
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
calculate ↔ calculated
Mục từ "calculated" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "calculate, deliberate" (thực hiện một phép tính hoặc tính toán).
Họ từ & Biến thể từ loại: calculated
Họ từ của "calculated" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: calculate: động từ (v), calculation: danh từ (n), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), deliberate: tính từ (adj), deliberately: trạng từ (adv).
thực hiện một phép tính hoặc tính toán
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.
Nguồn: Eddington, Arthur Stanley, Sir: The theory of relativity and its influence on scientific thought
quy trình tính toán
There are those who are wonderfully gifted in the organ of calculation, the seat of the special sense of the number of things.
Nguồn: Windsor, William: How to Become Rich: A Treatise on Phrenology, Choice of Professions and Matrimony
một chuyên gia về tính toán (hoặc vận hành máy tính)
The office to which he had been assigned was lined with electronic calculators, and his name had already been put on the door in gold.
Nguồn: Garrett, Randall: Fifty Per Cent Prophet
một cục cứng được tạo ra bởi sự kết tụ của muối khoáng
Calculus is the branch of science which has the highest intellectual dignity.
Nguồn: Bogardus, Emory S. (Emory Stephen): A history of social thought
đã suy nghĩ cẩn thận trước
He was in his shirtsleeves, a respectable, snuffy old figure; evidently a man deliberate in words and thoughts and actions.
Nguồn: Townsend, John Wilson: Kentucky in American Letters, 1784-1912. Vol. 2 of 2
với ý định
Paul disregarded this, and definitely and deliberately cast aside the obligations of ‘the Law.’
Nguồn: Magnus, Katie, Lady: Outlines of Jewish History from B.C. 586 to C.E. 1885
Cụm từ & Collocations: calculated
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "calculated". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- calculate the final
Đồng nghĩa & Sắc thái: calculated
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "calculated" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện một phép tính hoặc tính toán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "calculated" ở nét nghĩa "thực hiện một phép tính hoặc tính toán" (ngoài ra "calculate" còn biểu thị: đánh giá là có thể xảy ra).
“You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "calculated" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Đồng nghĩa trực tiếp với "calculated" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Đồng nghĩa trực tiếp với "calculated" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
“More than three thousand French are computed by the best accounts to have fallen.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "calculated" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện một phép tính hoặc tính toán.
Câu dẫn chứng văn học: calculated
Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.
You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction.Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?An arrangement better calculated to breed discord could scarcely have been made.The Highland bagpipe is so called, and is an instrument well calculated for the field of battle.The fishing eagles have to calculate on all these contingencies.Of course, there’s the obvious fact that you’re a foreigner, and that your get-up is calculated to attract attention.Đọc mở rộng theo CEFR: calculated
Từ vựng bậcB2→“Yes, beneath that Parisian hat, in that expensive Parisian raiment, is the cool and calculating brain and steady nerve of a financier.”
Đúng vậy, bên dưới chiếc mũ Paris đó, trong bộ trang phục Paris đắt tiền đó, là bộ não lạnh lùng, tính toán và thần kinh vững vàng của một nhà tài chính.
Nguồn: Gray, Maxwell: The suspicions of Ermengarde
“You will also make estimates of human speeds or calculate the acceleration of a skater.”
Bạn cũng sẽ ước tính tốc độ của con người hoặc tính toán gia tốc của một vận động viên trượt băng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking
Cấu trúc & Vận dụng: “calculated”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “calculated” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “calculated”
Dữ liệu từ nguyên: calculate ↔ calculated
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “calculated”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “calculated” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “calculated”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
calculated (động từ): thực hiện một phép tính hoặc tính toán
Định nghĩa tiếng Anh: Make a mathematical calculation or computation.
calculate ↔ calculated
Họ từ trong dữ liệu: calculate: động từ (v), calculation: danh từ (n), calculator: danh từ (n), calculus: danh từ (n), deliberate: tính từ (adj), deliberately: trạng từ (adv)
calculate the final
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "calculated" trong câu.
calculate the final
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "calculated" trong câu.
calculate the final
Nét nghĩa mở rộng: judge to be probable (đánh giá là có thể xảy ra)
“Could anything be better _____ to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: calculated
Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?
Nguồn: Delafield, E. M.: The heel of Achilles
“An arrangement better _____ to breed discord could scarcely have been made.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: calculated
An arrangement better calculated to breed discord could scarcely have been made.
Nguồn: Moore, Henry Charles: Omnibuses and cabs
Ứng dụng & Mở rộng: “calculated”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “calculated”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “calculated”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “calculated” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “calculated” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: calculated
Hỏi đáp trọng tâmcalculated nghĩa là gì (meaning & definition)?
calculated (động từ, phát âm Mỹ /ˈkælkjəˌleɪtɪd/) có nghĩa là thực hiện một phép tính hoặc tính toán (dạng biến thể ngữ pháp của "calculate"). make a mathematical calculation or computation
Từ calculated trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkæl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkælkjəˌleɪtɪd/; US /ˈkælkjəˌleɪtɪd/.
Từ calculated là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "calculated" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ calculated theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thực hiện một phép tính hoặc tính toán - Nét nghĩa 2 [B1]: đánh giá là có thể xảy ra - Nét nghĩa 3 [B1]: giữ một tài khoản - Nét nghĩa 4 [B2]: đã suy nghĩ cẩn thận trước
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ calculated:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkælkjəˌleɪtɪd/; US /ˈkælkjəˌleɪtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ calculated:
calculate the final
calculated được dùng trong câu như thế nào?
You will find, when you calculate these corrections, that they just conceal the contraction. (Arthur Stanley, Sir Eddington, The theory of relativity and its influence on scientific thought; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))