Câu tiếng Anh có từ “wound”
1.142 câu thật có từ wound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wound nghĩa là vết thương, thương tích; làm bị thương (/wuːnd/); đã quấn, được cuộn lại (quá khứ/phân từ của wind /waʊnd/). wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue, especially a cut, tear, or puncture in which the skin is broken. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wound
Danh sách câu dẫn chứng (1.142 câu)
There could be seen a certain stiffness in the movements of his body, as if he were taking infinite care not to arouse the passion of his wounds.
Từ trong câu: arouse, infinite, see, certain, movement, body, take, care
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They had “got their rations for that day,” as the captain put it, and we had the place to ourselves and a quiet time to overhaul the wounded and get dinner.
Từ trong câu: dinner, get, day, captain, put, place, ourselves, quiet
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng wound nằm ở trang từ điển: wound đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wound trong kho câu?
- Kho câu có 1.142 câu có từ wound hoặc các dạng của từ, trích từ 639 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 379 câu, rồi Bậc B1 với 280 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.