Câu tiếng Anh có từ “were”
204 câu thật có từ were hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: were nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của be cho chủ ngữ you, we, they và giả định thức). were là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: second person singular, plural past, and past subjunctive of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ were
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“But for your face I should think you were a little despondent,” said I.
Từ trong câu: were, face, your, should, think, little
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you were mad, do you think I should hate you?”
Từ trong câu: were, hate, mad, should, think
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And even were it so, ’twere yet a stranger miracle that chance should cast the one into the other’s place.
Từ trong câu: miracle, place, one, cast, should, even, were, stranger
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Innocent Mrs. Coleridge and poor Dolly Wordsworth were seen strolling about with them, and were pronounced no better than they should be.
Từ trong câu: good, poor, see, about, should, pronounce, no, mr
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ were
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ were trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ were hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ were xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ were gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ were?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ were: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.