Câu tiếng Anh có từ “were”
166 câu thật có từ were hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: were nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của be cho chủ ngữ you, we, they và giả định thức). were là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: second person singular, plural past, and past subjunctive of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ were
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is as if they were doubtful of their own merit.
Từ trong câu: own, doubtful, they, their, is, as, merit, if
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were firm, not because of their basis, but because she held them with a tenacity inseparable from her mental action.
Từ trong câu: mental, action, not, tenacity, because, basis, inseparable, their
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ were
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ were trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ were hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ were xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ were gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ were?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ were: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.