Câu tiếng Anh có từ “upstairs”
368 câu thật có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upstairs nghĩa là trên lầu. upstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of upper floors of a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upstairs
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Immediately afterwards she had to be upstairs to help her Mistress to dress.
Từ trong câu: upstairs, immediately, afterward, help, dress
«Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must have sneaked in and run on upstairs before I saw him."
Từ trong câu: upstairs, sneak, run, saw
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the bucket, the player also has to go upstairs to the "bone grinder" and put their collected bones in there.
Từ trong câu: bucket, upstairs, besides, player, go, bone, put, collect
«Old School RuneScape/Skills/Prayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427381 (bản sửa đổi 4112669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“It must be hot upstairs,” he thought, “under the roof,” and he had a desire to see Fawnie eating strawberries at the table beside him.
Từ trong câu: strawberry, beside, hot, desire, roof, upstairs, think, see
Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upstairs
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ran upstairs | 844 lần |
| went upstairs | 3.249 lần |
| rushed upstairs | 202 lần |
| crept upstairs | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upstairs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upstairs trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ upstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upstairs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upstairs: Quá khứ đơn (139 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.