Câu tiếng Anh có từ “unequivocally”
64 câu thật có từ unequivocally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unequivocally nghĩa là dứt khoát. unequivocally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unambiguous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unequivocally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In so doing, he surrenders every inch of the ground, and owns unequivocally that he is in better condition without tobacco.
Từ trong câu: unequivocally, do, surrender, every, inch, ground, own, better
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had a great deal of dark brown hair, and very uncommon eyes; in fact, they were unequivocally and unmistakably green.
Từ trong câu: unequivocally, great, deal, dark, brown, hair, uncommon, eye
Bertram Mitford, The Sirdar's Oath: A Tale of the North-West Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who quote the passage sometimes stop here, which is a shame, because it leaves the impression that Jefferson was unequivocally against intellectual property rights.
Từ trong câu: unequivocally, quote, passage, sometimes, stop, shame, because, leave
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocally trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ unequivocally hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unequivocally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocally: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.