Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unequivocally”

64 câu thật có từ unequivocally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unequivocally nghĩa là dứt khoát. unequivocally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unambiguous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unequivocally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Hughes is unequivocally deserving of the highest level of public recognition.

    Từ trong câu: unequivocally, deserve, high, level, public, recognition

    «Kim Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376094 (bản sửa đổi 10437546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All these, in company indeed with the common body of their contemporaries, unequivocally teach a carnal resurrection with the grossest details.

    Từ trong câu: unequivocally, company, indeed, common, body, contemporary, teach, gross

    William Rounseville Alger, The Destiny of the Soul: A Critical History of the Doctrine of a Future Life. Nguồn: Project Gutenberg #19082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made ploughs, harrows, and all sorts of machinery, and was unequivocally the best horse-shoer in the whole country.

    Từ trong câu: harrow, unequivocally, make, plow, sort, machinery, best, horse

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unequivocally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unequivocally trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ unequivocally hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unequivocally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unequivocally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unequivocally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unequivocally: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.