Câu tiếng Anh có từ “undressed”
91 câu thật có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undressed nghĩa là không mặc quần áo; chưa rưới nước xốt (rau trộn) hoặc chưa qua sơ chế hoàn thiện (gỗ, đá, da). undressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wearing no clothes; (of food, salad, or materials such as stone or leather) not treated, seasoned, or finished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undressed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We traveled submerged to a considerable depth, and I was lying in my bunk asleep, partly undressed.
Từ trong câu: undressed, undress, travel, considerable, depth, lie, asleep, partly
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Willie, who was being undressed in another room, was brought in in his nightgown, and the sight of him reassured her.
Từ trong câu: undressed, undress, another, room, bring, sight, reassure
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hastened to Assja, and found her not yet undressed, very feverish, in tears: her head was burning hot, her teeth chattered.
Từ trong câu: undressed, find, undress, tear, head, burn, hot, tooth
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undressed trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undressed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undressed: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.