Câu tiếng Anh có từ “undressed”
79 câu thật có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undressed nghĩa là không mặc quần áo; chưa rưới nước xốt (rau trộn) hoặc chưa qua sơ chế hoàn thiện (gỗ, đá, da). undressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wearing no clothes; (of food, salad, or materials such as stone or leather) not treated, seasoned, or finished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undressed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She seemed to have half undressed herself, and then to have thrown a scarf over her shoulders and sat down by the window.
Từ trong câu: undressed, scarf, seem, half, undress, herself, throw, shoulder
Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They wanted to go elsewhere as the bath was full--but I was undressed and through the door before they could get me back, and there I saw Doust and Castell.
Từ trong câu: undressed, want, go, elsewhere, bath, full, undress, door
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undressed trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undressed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undressed: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.