Câu tiếng Anh có từ “undressed”
88 câu thật có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undressed nghĩa là không mặc quần áo; chưa rưới nước xốt (rau trộn) hoặc chưa qua sơ chế hoàn thiện (gỗ, đá, da). undressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wearing no clothes; (of food, salad, or materials such as stone or leather) not treated, seasoned, or finished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undressed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The slaves would be undressed from the shoulders to the waist."
Từ trong câu: undressed, undress, waist, slave, shoulder
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the prince sent him a gift of undressed meat, he would have it cooked, and offer it to the spirits of his ancestors.
Từ trong câu: undressed, undress, prince, send, gift, meat, cook, offer
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Walters had not, she admitted, "actually discovered them undressed, or sharing the bed," but "she would not have been surprised to have done so."
Từ trong câu: undressed, undress, mr, admit, actually, discover, share, bed
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undressed trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ undressed hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undressed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undressed: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.