Câu tiếng Anh có từ “trumpet”
190 câu thật có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trumpet nghĩa là kèn. trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trumpet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are many species of lilies, like trumpet lilies and tiger lilies.
Từ trong câu: trumpet, many, species, lily, like, tiger
«Lily», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65610 (bản sửa đổi 10932406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course, when there are two or three trumpets, the high B flat one finds a place.
Từ trong câu: trumpet, course, high, flat, find, place
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were originally sixteen trumpets, but one disappeared, as articles of value frequently did in olden days, and has not been replaced.
Từ trong câu: article, disappear, trumpet, replace, value, frequently, originally, sixteen
G. J. Younghusband, The Crown Jewels of England. Nguồn: Project Gutenberg #78796. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trumpet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trumpet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trumpet trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ trumpet hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trumpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trumpet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trumpet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trumpet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.