Câu tiếng Anh có từ “troublesome”
182 câu thật có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: troublesome nghĩa là rắc rối. troublesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to deal with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ troublesome
Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)
From the point of view of the colonial capitalists, the cumbersome royal bureaucracy was always involved in troublesome meddling which impeded their progress.
Từ trong câu: bureaucracy, point, view, colonial, capitalist, royal, always, involve
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If the current be too strong or applied for too long a time, small blisters are raised which break and are very troublesome to heal.
Từ trong câu: blister, current, strong, apply, long, time, small, raise
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng troublesome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| troublesome cough | 42 lần |
| troublesome insects | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ troublesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ troublesome trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ troublesome hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ troublesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ troublesome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ troublesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ troublesome: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.