Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

trouble

danh từ (n)

A2
/ˈtɹʌbəl//ˈtɹʌbəl/
Biến thể:
troubled/ˈtɹʌbəld/
(Quá khứ / Phân từ)
troubles/ˈtɹʌbəlz/
(Số nhiều danh từ)
troubling/ˈtɹʌbəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Trouble có nghĩa là rắc rối, nguồn gốc của khó khăn.

Định nghĩa Anh - Anh: A source of difficulty.

Diễn đạt “nguồn gốc của khó khăn”:troubleA2/problemA1/disturbA2/upsetA2/fussB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.troubledanh từ (n)

    A source of difficulty.

    Nguồn gốc của khó khăn.

    Đồng nghĩa (SYN):problem
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.troubleđộng từ (v)

    Move deeply.

    Một sự xáo trộn giận dữ.

    Đồng nghĩa (SYN):disturb/upset
  3. 3.troubledanh từ (n)

    An angry disturbance.

    Một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn.

    Đồng nghĩa (SYN):fuss/bother/hassle
  4. 4.troubledanh từ (n)

    An event causing distress or pain.

    Di chuyển sâu sắc.

  5. 5.troubleđộng từ (v)

    To cause inconvenience or discomfort to.

    Gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho.

  6. 6.troubleđộng từ (v)

    Disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed.

    Làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo động.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): trouble

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: trouble

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "trouble". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • deal of trouble

    I opine we shall occasion a good deal of trouble to that old party.

    Galsworthy, John: The Little Man: A Farcical Morality in Three Scenes

  • much trouble

    But what I meant was, we don’t have so much trouble from these creatures as our tribe used to.

    Costello, F. H. (Frederick Hankerson): Sure-dart

  • worth the trouble
  • take the trouble

    Does he take the trouble to give the claims of Christianity the slightest consideration?

    Simson, Walter: A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language

  • further trouble

    A Hallidie lays his cable, and puts us at the top without further trouble.

    Greenwood, William: Confiscation; An Outline

  • trouble about

    I will seek a situation at once, so you need not trouble about me."

    Thorne, Eglanton: My brother's friend

  • great trouble

    When teen-agers rebel they are headed for trouble and oh, what great trouble!

    Miles, Anna Marie: The Key to Peace

  • into trouble

    Now, father, adone do and go off, or you’ll get me into trouble.”

    Kaye-Smith, Sheila: The George and the Crown

  • serious trouble
  • lot of trouble

    Historically electric cars faced a lot of trouble competing with the fuel run cars.

    Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Cars

  • taken the trouble

    “So it was for me alone you have taken the trouble to cross the Channel?”

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: trouble

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "trouble" phân theo từng nét nghĩa (nguồn gốc của khó khăn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "nguồn gốc của khó khăn" (ngoài ra "problem" còn biểu thị: một tình trạng khó khăn cần được giải quyết).

“A discussion of the administrative problems of the city, emphasizing the anomalous situations brought about by legal restrictions in the face of urban development.”

Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự xáo trộn giận dữ" (ngoài ra "disturb" còn biểu thị: di chuyển sâu sắc).

“James Campbell would not disturb his wife and daughter with this news, though it troubled him deeply and for more reasons than one.”

Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự xáo trộn giận dữ" (ngoài ra "upset" còn biểu thị: rơi vào tình trạng hỗn loạn hoặc bối rối).

“Blake declared with seeming perverseness that the North upset his stomach.”

Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn" (ngoài ra "fuss" còn biểu thị: một trạng thái phấn khích kích động).

“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”

Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn" (ngoài ra "bother" còn biểu thị: gây khó chịu ở).

“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "trouble" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: trouble

He had trouble finding work as an actor so he took retail jobs and worked as a freelance illustrator.

Anh ấy gặp khó khăn khi tìm việc làm diễn viên nên đã nhận công việc bán lẻ và làm họa sĩ minh họa tự do.

Wikipedia contributors: Michael Emerson, Nguyên văn tác phẩm
I am sure I often wonder papa takes all the trouble he does when you are both so headstrong.

Tôi chắc rằng tôi thường thắc mắc rằng bố sẽ phải gánh chịu mọi rắc rối khi cả hai người đều quá cứng đầu.

Oliphant, Mrs. (Margaret): In Trust: The Story of a Lady and Her Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.

Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.

Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was fond of such matters, and I took the trouble off the captain's hands, by keeping his meteorological log for him."

Tôi thích những vấn đề như vậy và tôi đã giúp thuyền trưởng bớt rắc rối bằng cách giữ nhật ký khí tượng cho ông ấy.”

Ewing, Juliana Horatia: Miscellanea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.
Gregory, Jackson: Marshal of Sundown, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow trouble even if you ain't married.
Martin, Helen Reimensnyder: The marriage of Susan, Nguyên văn tác phẩm
Similarly in Syria there had been trouble which called for the intervention of Europe for the protection of the Maronites against the Druzes.
Bliss, Edwin Munsell: Turkey and the Armenian atrocities, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I will seek a situation at once, so you need not trouble about me."
Thorne, Eglanton: My brother's friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: trouble

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “trouble” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“He had trouble finding work as an actor so he took retail jobs and worked as a freelance illustrator.”

Anh ấy gặp khó khăn khi tìm việc làm diễn viên nên đã nhận công việc bán lẻ và làm họa sĩ minh họa tự do.

Nguồn: Wikipedia contributors: Michael Emerson

“I am sure I often wonder papa takes all the trouble he does when you are both so headstrong.”

Tôi chắc rằng tôi thường thắc mắc rằng bố sẽ phải gánh chịu mọi rắc rối khi cả hai người đều quá cứng đầu.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): In Trust: The Story of a Lady and Her Lover

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “trouble”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “trouble” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “trouble”

Mục từ cốt lõi: trouble: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “trouble”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “trouble” với tần suất cao:

2.570 lần trong kho sách
7.717 lần trong kho sách
1.135 lần trong kho sách
3.043 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “trouble”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “trouble”:

“And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “trouble”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹʌbəl/.

trouble (danh từ): nguồn gốc của khó khăn

Định nghĩa tiếng Anh: A source of difficulty.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

trouble (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.570 lần trong kho sách

deal of trouble

“I opine we shall occasion a good deal of trouble to that old party.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.717 lần trong kho sách

much trouble

“But what I meant was, we don’t have so much trouble from these creatures as our tribe used to.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.135 lần trong kho sách

worth the trouble

Nét nghĩa mở rộng: move deeply (một sự xáo trộn giận dữ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And that did not _____ Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: trouble

And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.

Nguồn: Gregory, Jackson: Marshal of Sundown

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow _____ even if you ain't married.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: trouble

She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow trouble even if you ain't married.

Nguồn: Martin, Helen Reimensnyder: The marriage of Susan

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “trouble”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: trouble

Hỏi đáp trọng tâm

trouble nghĩa là gì (meaning & definition)?

trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty.

Từ trouble trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɹʌb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹʌbəl/.

Từ trouble là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "trouble" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: troubled; Số nhiều danh từ: troubles; Dạng V-ing: troubling.

Các nét nghĩa của từ trouble theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: nguồn gốc của khó khăn - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự xáo trộn giận dữ - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn - Nét nghĩa 4 [A2]: di chuyển sâu sắc - Nét nghĩa 5 [A2]: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho - Nét nghĩa 6 [A2]: làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo động

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ trouble:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹʌbəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: troubled; Số nhiều danh từ: troubles; Dạng V-ing: troubling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ trouble:

deal of trouble; much trouble; worth the trouble; take the trouble; further trouble

trouble được dùng trong câu như thế nào?

And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done. (Jackson Gregory, Marshal of Sundown; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/trouble, mã đối chiếu EV-BD7BC915. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

troubled, troubles, troubling