trouble
danh từ (n)
Trouble có nghĩa là rắc rối, nguồn gốc của khó khăn.
Định nghĩa Anh - Anh: A source of difficulty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.troubledanh từ (n)
A source of difficulty.
Nguồn gốc của khó khăn.
Đồng nghĩa (SYN):problemCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •deal of trouble2.570 lần trong kho sách
- •much trouble7.717 lần trong kho sách
- •worth the trouble1.135 lần trong kho sách
- •take the trouble3.043 lần trong kho sách
- •further trouble1.136 lần trong kho sách
- •trouble about4.911 lần trong kho sách
- •great trouble3.236 lần trong kho sách
- •into trouble4.794 lần trong kho sách
- •serious troubleTừ vựng học thuật
- •lot of troubleTừ vựng học thuật
- •taken the troubleTừ vựng học thuật
- 2.troubleđộng từ (v)
Move deeply.
Một sự xáo trộn giận dữ.
- 3.troubledanh từ (n)
An angry disturbance.
Một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn.
- 4.troubledanh từ (n)
An event causing distress or pain.
Di chuyển sâu sắc.
- 5.troubleđộng từ (v)
To cause inconvenience or discomfort to.
Gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho.
- 6.troubleđộng từ (v)
Disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed.
Làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo động.
Từ nguyên học (Etymology): trouble
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: trouble
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "trouble". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- deal of trouble
I opine we shall occasion a good deal of trouble to that old party.
Galsworthy, John: The Little Man: A Farcical Morality in Three Scenes
- much trouble
But what I meant was, we don’t have so much trouble from these creatures as our tribe used to.
Costello, F. H. (Frederick Hankerson): Sure-dart
- worth the trouble
- take the trouble
Does he take the trouble to give the claims of Christianity the slightest consideration?
Simson, Walter: A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language
- further trouble
A Hallidie lays his cable, and puts us at the top without further trouble.
Greenwood, William: Confiscation; An Outline
- trouble about
I will seek a situation at once, so you need not trouble about me."
Thorne, Eglanton: My brother's friend
- great trouble
When teen-agers rebel they are headed for trouble and oh, what great trouble!
Miles, Anna Marie: The Key to Peace
- into trouble
Now, father, adone do and go off, or you’ll get me into trouble.”
Kaye-Smith, Sheila: The George and the Crown
- serious trouble
- lot of trouble
Historically electric cars faced a lot of trouble competing with the fuel run cars.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Cars
- taken the trouble
“So it was for me alone you have taken the trouble to cross the Channel?”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
Đồng nghĩa & Sắc thái: trouble
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "trouble" phân theo từng nét nghĩa (nguồn gốc của khó khăn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "nguồn gốc của khó khăn" (ngoài ra "problem" còn biểu thị: một tình trạng khó khăn cần được giải quyết).
“A discussion of the administrative problems of the city, emphasizing the anomalous situations brought about by legal restrictions in the face of urban development.”
Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự xáo trộn giận dữ" (ngoài ra "disturb" còn biểu thị: di chuyển sâu sắc).
“James Campbell would not disturb his wife and daughter with this news, though it troubled him deeply and for more reasons than one.”
Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự xáo trộn giận dữ" (ngoài ra "upset" còn biểu thị: rơi vào tình trạng hỗn loạn hoặc bối rối).
“Blake declared with seeming perverseness that the North upset his stomach.”
Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn" (ngoài ra "fuss" còn biểu thị: một trạng thái phấn khích kích động).
“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”
Đồng nghĩa với "trouble" ở nét nghĩa "một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn" (ngoài ra "bother" còn biểu thị: gây khó chịu ở).
“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Câu dẫn chứng văn học: trouble
He had trouble finding work as an actor so he took retail jobs and worked as a freelance illustrator.Anh ấy gặp khó khăn khi tìm việc làm diễn viên nên đã nhận công việc bán lẻ và làm họa sĩ minh họa tự do.
I am sure I often wonder papa takes all the trouble he does when you are both so headstrong.Tôi chắc rằng tôi thường thắc mắc rằng bố sẽ phải gánh chịu mọi rắc rối khi cả hai người đều quá cứng đầu.
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.
I was fond of such matters, and I took the trouble off the captain's hands, by keeping his meteorological log for him."Tôi thích những vấn đề như vậy và tôi đã giúp thuyền trưởng bớt rắc rối bằng cách giữ nhật ký khí tượng cho ông ấy.”
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow trouble even if you ain't married.Similarly in Syria there had been trouble which called for the intervention of Europe for the protection of the Maronites against the Druzes.I will seek a situation at once, so you need not trouble about me."Đọc mở rộng theo CEFR: trouble
Từ vựng bậcA2→“He had trouble finding work as an actor so he took retail jobs and worked as a freelance illustrator.”
Anh ấy gặp khó khăn khi tìm việc làm diễn viên nên đã nhận công việc bán lẻ và làm họa sĩ minh họa tự do.
Nguồn: Wikipedia contributors: Michael Emerson
“I am sure I often wonder papa takes all the trouble he does when you are both so headstrong.”
Tôi chắc rằng tôi thường thắc mắc rằng bố sẽ phải gánh chịu mọi rắc rối khi cả hai người đều quá cứng đầu.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): In Trust: The Story of a Lady and Her Lover
Cấu trúc & Vận dụng: “trouble”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “trouble” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “trouble”
Mục từ cốt lõi: trouble: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “trouble”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “trouble” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “trouble”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
trouble (danh từ): nguồn gốc của khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh: A source of difficulty.
trouble (danh từ (n))
deal of trouble
“I opine we shall occasion a good deal of trouble to that old party.”
much trouble
“But what I meant was, we don’t have so much trouble from these creatures as our tribe used to.”
worth the trouble
Nét nghĩa mở rộng: move deeply (một sự xáo trộn giận dữ)
“And that did not _____ Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: trouble
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.
Nguồn: Gregory, Jackson: Marshal of Sundown
“She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow _____ even if you ain't married.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: trouble
She enjoyed herself more singlewise; for all, they say you have anyhow trouble even if you ain't married.
Nguồn: Martin, Helen Reimensnyder: The marriage of Susan
Ứng dụng & Mở rộng: “trouble”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “trouble”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “trouble”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “trouble” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “trouble” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: trouble
Hỏi đáp trọng tâmtrouble nghĩa là gì (meaning & definition)?
trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty.
Từ trouble trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɹʌb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹʌbəl/.
Từ trouble là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "trouble" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: troubled; Số nhiều danh từ: troubles; Dạng V-ing: troubling.
Các nét nghĩa của từ trouble theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: nguồn gốc của khó khăn - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự xáo trộn giận dữ - Nét nghĩa 3 [A2]: một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn - Nét nghĩa 4 [A2]: di chuyển sâu sắc - Nét nghĩa 5 [A2]: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho - Nét nghĩa 6 [A2]: làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo động
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ trouble:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹʌbəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: troubled; Số nhiều danh từ: troubles; Dạng V-ing: troubling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ trouble:
deal of trouble; much trouble; worth the trouble; take the trouble; further trouble
trouble được dùng trong câu như thế nào?
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done. (Jackson Gregory, Marshal of Sundown; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)