disoblige
động từ (v)
- disobliges
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- disobliged
- (Quá khứ / Phân từ)
- disobliging
- (Dạng V-ing)
Disoblige có nghĩa là disoblige (động từ) có nghĩa là chịu khó làm việc gì đó, chịu khó làm việc gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: To cause inconvenience or discomfort to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.disobligeđộng từ (v)
To cause inconvenience or discomfort to.
Chịu khó làm việc gì đó.
- •
"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.
- •
- 2.disobligeđộng từ (v)
To cause inconvenience or discomfort to.
Gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho.
- 3.disobligeđộng từ (v)
Opposite in meaning to oblige (provide a service or favor for someone).
Mang nghĩa đối lập với "oblige" (cung cấp một dịch vụ hoặc ưu đãi cho ai đó).
Trái nghĩa (OPP):oblige - 4.disobligeđộng từ (v)
To cause inconvenience or discomfort to.
Gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho.
Từ nguyên học (Etymology): disoblige
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bother ↔ disoblige
Mục từ "disoblige" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bother, inconvenience, oblige, trouble" (chịu khó làm việc gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: disoblige
Họ từ của "disoblige" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: bother: động từ (v), inconvenience: danh từ (n), inconvenient: tính từ (adj), oblige: động từ (v), obligate: động từ (v), obligation: danh từ (n), trouble: danh từ (n).
một sự xáo trộn giận dữ
I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.
Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls
một sự khó chịu bất tiện
The great inconvenience of the belt is its weight, especially where dollars must be carried, as in Arabia, causing chafes and inconvenience at night.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 07
không phù hợp với sự thoải mái, mục đích hoặc nhu cầu của bạn
This, however, was merely a way to get rid of an inconvenient question.
Nguồn: Niecks, Frederick: Frederick Chopin, as a Man and Musician — Volume 2
buộc ai đó làm gì đó
My dear Gamba, I am not able to walk; you will be obliged to carry me to the town.
Nguồn: Esenwein, J. Berg (Joseph Berg), 1867-1946 [Editor]: Studying the short-story Sixteen short-story classics with introductions, notes and a new laboratory study method for individual reading and use in colleges and schools.
buộc ai đó làm gì đó
It's a new sensation in me to be obligated to anyone, it is always the other way.
Nguồn: Scott, John Reed: The Unforgiving Offender
lực lượng xã hội ràng buộc bạn với các tiến trình hành động mà lực lượng đó yêu cầu
To him as a teacher of religion he acknowledged no obligation.
Nguồn: Hill, Rowland, Sir: The Life of Sir Rowland Hill and the History of Penny Postage, Vol. 1 (of 2)
nguồn gốc của khó khăn
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.
Nguồn: Gregory, Jackson: Marshal of Sundown
Cụm từ & Collocations: disoblige
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "disoblige". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: disoblige
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "disoblige" phân theo từng nét nghĩa (chịu khó làm việc gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "disoblige" ở nét nghĩa "chịu khó làm việc gì đó" (ngoài ra "bother" còn biểu thị: một sự xáo trộn giận dữ).
“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Đồng nghĩa với "disoblige" ở nét nghĩa "chịu khó làm việc gì đó" (ngoài ra "trouble" còn biểu thị: một sự xáo trộn giận dữ).
“And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”
Đồng nghĩa với "disoblige" ở nét nghĩa "chịu khó làm việc gì đó" (ngoài ra "inconvenience" còn biểu thị: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho).
“The great inconvenience of the belt is its weight, especially where dollars must be carried, as in Arabia, causing chafes and inconvenience at night.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "disoblige" khi diễn đạt nét nghĩa: chịu khó làm việc gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "disoblige" khi diễn đạt nét nghĩa: chịu khó làm việc gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: disoblige
"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.“When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.None of us have ever bothered reading it--you can't build anything from it--no diagrams.“Oh dear, don’t bother me about such things!” she said.The common, every-day Tokgabi plays fewer tricks on the men and boys and enjoys himself more in bothering the girls and women.I’ve been too much bothered about public matters to have time to think of any woman but you.”If you’ll only take me, I’ll do just as you say, and work awfully hard, and try not to be much bother.”She wanted, in fact, to get away from her, to be quite free and not bothered by questions.Đọc mở rộng theo CEFR: disoblige
Từ vựng bậcA2→“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls
““When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.”
Nguồn: Standish, Burt L.: Frank Merriwell's First Job; Or, At the Foot of the Ladder
Cấu trúc & Vận dụng: “disoblige”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “disoblige” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “disoblige”
Dữ liệu từ nguyên: bother ↔ disoblige
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “disoblige”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “disoblige”:
“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Gợi ý luyện tập với “disoblige”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
disoblige (động từ): chịu khó làm việc gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: To cause inconvenience or discomfort to.
bother ↔ disoblige
Họ từ trong dữ liệu: bother: động từ (v), inconvenience: danh từ (n), inconvenient: tính từ (adj), oblige: động từ (v), obligate: động từ (v), obligation: danh từ (n), trouble: danh từ (n)
disoblige: chịu khó làm việc gì đó
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "disoblige" trong câu.
Đồng nghĩa: bother, trouble, put out, inconvenience
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "disoblige" trong câu.
disoblige ↔ bother, trouble, put out, inconvenience
Nét nghĩa mở rộng: to cause inconvenience or discomfort to (gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho)
Ứng dụng & Mở rộng: “disoblige”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “disoblige”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “disoblige”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “disoblige” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “disoblige” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: disoblige
Hỏi đáp trọng tâmdisoblige nghĩa là gì (meaning & definition)?
disoblige (động từ) có nghĩa là chịu khó làm việc gì đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bother"). to cause inconvenience or discomfort to
Từ disoblige là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "disoblige" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: disobliges; Quá khứ / Phân từ: disobliged; Dạng V-ing: disobliging.
Các nét nghĩa của từ disoblige theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chịu khó làm việc gì đó (Ví dụ: “"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho - Nét nghĩa 3 [C1]: Mang nghĩa đối lập với "oblige" (cung cấp một dịch vụ hoặc ưu đãi cho ai đó) - Nét nghĩa 4 [A2]: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ disoblige:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: disobliges; Quá khứ / Phân từ: disobliged; Dạng V-ing: disobliging.
disoblige được dùng trong câu như thế nào?
"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed. (Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)