Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

hassle

danh từ (n)

A2
/ˈhæsəl//ˈhæsəl/

Hassle có nghĩa là gây khó chịu ở.

Định nghĩa Anh - Anh: An angry disturbance.

Họ từ:bother(động từ (v))/fuss(danh từ (n))/harass(động từ (v))/harassment(danh từ (n))/plague(động từ (v))/trouble(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “gây khó chịu ở”:hassleA2/botherA2/fussB1/troubleA2/harassC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hassledanh từ (n)

    An angry disturbance.

    Gây khó chịu ở.

    Đồng nghĩa (SYN):bother/fuss/trouble
  2. 2.hassledanh từ (n)

    An angry disturbance.

    Một sự xáo trộn giận dữ.

    Đồng nghĩa (SYN):fuss/trouble/bother
  3. 3.hassleđộng từ (v)

    Annoy continually or chronically.

    Làm phiền liên tục hoặc mãn tính.

    Đồng nghĩa (SYN):harass/harry/chivy/chivvy/chevy/chevvy
  4. 4.hassleđộng từ (v)

    Annoy continually or chronically.

    Bất kỳ bệnh dịch nào có tỷ lệ tử vong cao.

    Đồng nghĩa (SYN):plague/harass/harry/chivy/chivvy/chevy
  5. 5.hassledanh từ (n)

    An angry disturbance.

    Một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn.

    Đồng nghĩa (SYN):trouble/fuss/bother
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): hassle

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bother ↔ hassle

Mục từ "hassle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bother, fuss, harass, plague, trouble" (gây khó chịu ở).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: hassle

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "hassle" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: bother: động từ (v), fuss: danh từ (n), harass: động từ (v), harassment: danh từ (n), plague: động từ (v), trouble: danh từ (n).

botherđộng từ (v)/ˈbɑðɚ/

một sự xáo trộn giận dữ

•

I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.

Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls

fussdanh từ (n)/ˈfʌs/

một trạng thái phấn khích kích động

•

It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.

Nguồn: Hugo, Victor: Toilers of the sea

harassđộng từ (v)/hɚˈæs/

làm phiền liên tục hoặc mãn tính

•

To strike with confused or clanging sound; to stun with loud and continued noise; to harass with clamor; as, to din the ears with cries.

Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section D and E

harassmentdanh từ (n)/hɚˈæsmənt/

một cảm giác khó chịu mãnh liệt do bị dày vò

•

The harassment and distress caused to a country by serious interference with its commerce will be conceded by all.

Nguồn: Dixon, W. MacNeile (William MacNeile): The Fleets Behind the Fleet The Work of the Merchant Seamen and Fishermen in the War

plagueđộng từ (v)/ˈpleɪɡ/

một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng (đôi khi gây tử vong) ở loài gặm nhấm do Yersinia pestis gây ra và vô tình truyền sang người qua vết cắn của bọ chét đã cắn động vật bị nhiễm bệnh

•

I plagued him with questions until he was the maddest man in the United States.

Nguồn: Niblo, George: What's your hurry? A deck full of jokers

troubledanh từ (n)/ˈtɹʌbəl/

nguồn gốc của khó khăn

•

And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.

Nguồn: Gregory, Jackson: Marshal of Sundown

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: hassle

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "hassle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: hassle

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hassle" phân theo từng nét nghĩa (gây khó chịu ở), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "bother" còn biểu thị: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho).

“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”

Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "fuss" còn biểu thị: một trạng thái phấn khích kích động).

“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”

Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "trouble" còn biểu thị: nguồn gốc của khó khăn).

“And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”

Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "làm phiền liên tục hoặc mãn tính" (ngoài ra "harass" còn biểu thị: kiệt sức bằng cách tấn công liên tục).

“To strike with confused or clanging sound; to stun with loud and continued noise; to harass with clamor; as, to din the ears with cries.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "hassle" khi diễn đạt nét nghĩa: làm phiền liên tục hoặc mãn tính.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hassle" khi diễn đạt nét nghĩa: làm phiền liên tục hoặc mãn tính.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: hassle

"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.
Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.
Standish, Burt L.: Frank Merriwell's First Job; Or, At the Foot of the Ladder, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
None of us have ever bothered reading it--you can't build anything from it--no diagrams.
Holden, Fox B.: The Builders, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Oh dear, don’t bother me about such things!” she said.
Corelli, Marie: Boy: A Sketch, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The common, every-day Tokgabi plays fewer tricks on the men and boys and enjoys himself more in bothering the girls and women.
Griffis, William Elliot: Korean Fairy Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I’ve been too much bothered about public matters to have time to think of any woman but you.”
Sargent, Epes: Peculiar: A Tale of the Great Transition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you’ll only take me, I’ll do just as you say, and work awfully hard, and try not to be much bother.”
Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales & Co.: A story for girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She wanted, in fact, to get away from her, to be quite free and not bothered by questions.
Holding, Elisabeth Sanxay: Angelica, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: hassle

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “hassle” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”

Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls

““When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.”

Nguồn: Standish, Burt L.: Frank Merriwell's First Job; Or, At the Foot of the Ladder

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “hassle”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hassle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hassle”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hassle”:

“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “hassle”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhæsəl/; US /ˈhæsəl/.

hassle (danh từ): gây khó chịu ở

Định nghĩa tiếng Anh: An angry disturbance.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bother ↔ hassle

Họ từ trong dữ liệu: bother: động từ (v), fuss: danh từ (n), harass: động từ (v), harassment: danh từ (n), plague: động từ (v), trouble: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

hassle: gây khó chịu ở

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hassle" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: bother, fuss, trouble, harass

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hassle" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

hassle ↔ bother, fuss, trouble, harass

Nét nghĩa mở rộng: an angry disturbance (một sự xáo trộn giận dữ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “hassle”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: hassle

Hỏi đáp trọng tâm

hassle nghĩa là gì (meaning & definition)?

hassle (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhæsəl/) có nghĩa là gây khó chịu ở (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bother"). an angry disturbance

Từ hassle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhæsəl/; US /ˈhæsəl/.

Từ hassle là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "hassle" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ hassle theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: gây khó chịu ở - Nét nghĩa 2 [B1]: một sự xáo trộn giận dữ - Nét nghĩa 3 [C1]: làm phiền liên tục hoặc mãn tính - Nét nghĩa 4 [B2]: bất kỳ bệnh dịch nào có tỷ lệ tử vong cao - Nét nghĩa 5 [A2]: một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hassle:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhæsəl/; US /ˈhæsəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

hassle được dùng trong câu như thế nào?

"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed. (Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/hassle, mã đối chiếu EV-235D94F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "hassle" được liên kết từ mục từ "bother, fuss, harass, plague, trouble".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

bother, fuss, harass, plague, trouble