hassle
danh từ (n)
Hassle có nghĩa là gây khó chịu ở.
Định nghĩa Anh - Anh: An angry disturbance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hassledanh từ (n)
An angry disturbance.
Gây khó chịu ở.
- 2.hassledanh từ (n)
An angry disturbance.
Một sự xáo trộn giận dữ.
- 3.hassleđộng từ (v)
Annoy continually or chronically.
Làm phiền liên tục hoặc mãn tính.
- 4.hassleđộng từ (v)
Annoy continually or chronically.
Bất kỳ bệnh dịch nào có tỷ lệ tử vong cao.
- 5.hassledanh từ (n)
An angry disturbance.
Một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn.
Từ nguyên học (Etymology): hassle
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bother ↔ hassle
Mục từ "hassle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bother, fuss, harass, plague, trouble" (gây khó chịu ở).
Họ từ & Biến thể từ loại: hassle
Họ từ của "hassle" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: bother: động từ (v), fuss: danh từ (n), harass: động từ (v), harassment: danh từ (n), plague: động từ (v), trouble: danh từ (n).
một sự xáo trộn giận dữ
I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.
Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls
một trạng thái phấn khích kích động
It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.
Nguồn: Hugo, Victor: Toilers of the sea
làm phiền liên tục hoặc mãn tính
To strike with confused or clanging sound; to stun with loud and continued noise; to harass with clamor; as, to din the ears with cries.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section D and E
một cảm giác khó chịu mãnh liệt do bị dày vò
The harassment and distress caused to a country by serious interference with its commerce will be conceded by all.
Nguồn: Dixon, W. MacNeile (William MacNeile): The Fleets Behind the Fleet The Work of the Merchant Seamen and Fishermen in the War
một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng (đôi khi gây tử vong) ở loài gặm nhấm do Yersinia pestis gây ra và vô tình truyền sang người qua vết cắn của bọ chét đã cắn động vật bị nhiễm bệnh
I plagued him with questions until he was the maddest man in the United States.
Nguồn: Niblo, George: What's your hurry? A deck full of jokers
nguồn gốc của khó khăn
And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.
Nguồn: Gregory, Jackson: Marshal of Sundown
Cụm từ & Collocations: hassle
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "hassle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: hassle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hassle" phân theo từng nét nghĩa (gây khó chịu ở), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "bother" còn biểu thị: gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho).
“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "fuss" còn biểu thị: một trạng thái phấn khích kích động).
“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”
Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "gây khó chịu ở" (ngoài ra "trouble" còn biểu thị: nguồn gốc của khó khăn).
“And that did not trouble Steve Bordereau, so long as he sped on his way with a whole skin and his job up here done.”
Đồng nghĩa với "hassle" ở nét nghĩa "làm phiền liên tục hoặc mãn tính" (ngoài ra "harass" còn biểu thị: kiệt sức bằng cách tấn công liên tục).
“To strike with confused or clanging sound; to stun with loud and continued noise; to harass with clamor; as, to din the ears with cries.”
Câu dẫn chứng văn học: hassle
"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.“When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.None of us have ever bothered reading it--you can't build anything from it--no diagrams.“Oh dear, don’t bother me about such things!” she said.The common, every-day Tokgabi plays fewer tricks on the men and boys and enjoys himself more in bothering the girls and women.I’ve been too much bothered about public matters to have time to think of any woman but you.”If you’ll only take me, I’ll do just as you say, and work awfully hard, and try not to be much bother.”She wanted, in fact, to get away from her, to be quite free and not bothered by questions.Đọc mở rộng theo CEFR: hassle
Từ vựng bậcA2→“"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed.”
Nguồn: Dunton, Edith K. (Edith Kellogg): Betty Wales, Junior: A Story for Girls
““When I am done with you, you will not be in condition to bother anybody for some time to come!” he hissed.”
Nguồn: Standish, Burt L.: Frank Merriwell's First Job; Or, At the Foot of the Ladder
Cấu trúc & Vận dụng: “hassle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hassle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hassle”
Dữ liệu từ nguyên: bother ↔ hassle
Gợi ý luyện tập với “hassle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hassle (danh từ): gây khó chịu ở
Định nghĩa tiếng Anh: An angry disturbance.
bother ↔ hassle
Họ từ trong dữ liệu: bother: động từ (v), fuss: danh từ (n), harass: động từ (v), harassment: danh từ (n), plague: động từ (v), trouble: danh từ (n)
hassle: gây khó chịu ở
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hassle" trong câu.
Đồng nghĩa: bother, fuss, trouble, harass
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hassle" trong câu.
hassle ↔ bother, fuss, trouble, harass
Nét nghĩa mở rộng: an angry disturbance (một sự xáo trộn giận dữ)
Ứng dụng & Mở rộng: “hassle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hassle”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hassle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hassle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “hassle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hassle
Hỏi đáp trọng tâmhassle nghĩa là gì (meaning & definition)?
hassle (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhæsəl/) có nghĩa là gây khó chịu ở (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bother"). an angry disturbance
Từ hassle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhæsəl/; US /ˈhæsəl/.
Từ hassle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hassle" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ hassle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: gây khó chịu ở - Nét nghĩa 2 [B1]: một sự xáo trộn giận dữ - Nét nghĩa 3 [C1]: làm phiền liên tục hoặc mãn tính - Nét nghĩa 4 [B2]: bất kỳ bệnh dịch nào có tỷ lệ tử vong cao - Nét nghĩa 5 [A2]: một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hassle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhæsəl/; US /ˈhæsəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
hassle được dùng trong câu như thế nào?
"I wouldn't bother about things for anything," she said as she tumbled wearily into bed. (Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)