Câu tiếng Anh có từ “tranquility”
74 câu thật có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquility nghĩa là sự yên bình. tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She had lost the tranquility and the assurance which she had while in Europe.
Từ trong câu: tranquility, lose, assurance
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides this, as every great action bears its recompense with it, the brave exploit of D’Artagnan resulted in the restoration of the tranquility he had lost.
Từ trong câu: tranquility, restoration, besides, every, great, action, bear, brave
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tarzan let him up, and in a few minutes all were back at their vocations, as though naught had occurred to mar the tranquility of their primeval forest haunts.
Từ trong câu: tranquility, let, up, minute, back, though, occur, primeval
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquility trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquility: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.