E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tranquility”

70 câu thật có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquility nghĩa là sự yên bình. tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tranquility

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • During the season of tranquility the princes of Tonghoo and Irmwaddy joined the Burmese army, in order to inspire them with confidence, and to keep the officers to their duty.

    Từ trong câu: tranquility, season, prince, join, army, order, inspire, confidence

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquility trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquility: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.