Câu tiếng Anh có từ “tranquility”
74 câu thật có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquility nghĩa là sự yên bình. tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquility
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His reign was marked by a long period of peace and tranquility.
Từ trong câu: tranquility, mark, long, period, peace
«Richard I, Duke of Normandy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=411020 (bản sửa đổi 9720461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Strong emotions are deviations from tranquility and must be followed by a return to balance for life to be preserved.
Từ trong câu: tranquility, strong, emotion, deviation, follow, return, balance, life
«Précis of epistemology/Emotions, will and attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396259 (bản sửa đổi 3568029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquility trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquility: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.