Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tranquility”

74 câu thật có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquility nghĩa là sự yên bình. tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tranquility

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Be that as it may, this tranquility is a kind of vital minimum.

    Dù vậy, sự yên tĩnh này là một loại điều tối thiểu quan trọng.

    Từ trong câu: tranquility, kind, vital, minimum

    «Précis of epistemology/Emotions, will and attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396259 (bản sửa đổi 3568029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This progress of the church might, at first blush, seem to say that everything was in a state of tranquility and peace.

    Từ trong câu: tranquility, progress, church, first, blush, seem, everything, state

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquility trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ tranquility hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquility: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.