E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “three”

65 câu thật có từ three hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: three nghĩa là ba. three là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ three

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Beef cattle are raised in almost every county in Virginia but the Southwest, the Shenandoah Valley and Northern Virginia are the three chief regions.

    Từ trong câu: every, three, but, chief, northern, raise, region, southwest

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • St. John's Church overlooked this park, and the houses on the other three sides of the square were among the finest residences in the city.

    Từ trong câu: house, residence, three, fine, park, church, side, square

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng three

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
three days31.897 lần
three hundred22.135 lần
three times20.838 lần
three years26.311 lần
three months16.795 lần
three weeks13.125 lần
three hours11.008 lần
three miles9.711 lần
three thousand8.823 lần
three quarters5.880 lần
three o'clock5.167 lần
three minutes5.288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ three

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ three trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ three hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ three xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ three gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ three?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ three: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.