Câu tiếng Anh có từ “tediously”
35 câu thật có từ tediously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tediously nghĩa là chán ngắt. tediously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tedious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tediously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The British opened negotiations with the new sovereign, which were tediously protracted until May.
Từ trong câu: tediously, open, negotiation, new, until
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have explained thus, perhaps tediously, an incident which struck me at the time as most singular.
Từ trong câu: tediously, explain, thus, perhaps, incident, strike, time, singular
John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The action is rapid and lively, and is not clogged with scenes in which humour-characters tediously parade their eccentricities.
Từ trong câu: clog, action, rapid, lively, scene, humor, character, tediously
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tediously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tediously trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ tediously hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tediously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tediously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tediously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tediously: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.