Câu tiếng Anh có từ “tediously”
35 câu thật có từ tediously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tediously nghĩa là chán ngắt. tediously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tedious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tediously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The white-faced gentleman descended, relieved himself tediously of the vast fur coat, handed it to Clarence and turned to the house.
Từ trong câu: tediously, white, face, gentleman, descend, relieve, himself, vast
H. G. Wells, The Wife of Sir Isaac Harman. Nguồn: Project Gutenberg #30855. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For hours after I came off duty, I, like the others, stood at the wash-tub, or tediously polished my leather-work.
Từ trong câu: tediously, hour, come, off, duty, like, other, stand
Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it made our progress tediously slow, and our stock of small shot was so nearly exhausted that I was convinced our safety depended on increase of speed.
Từ trong câu: tediously, make, progress, slow, stock, small, shot, nearly
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tediously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tediously trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ tediously hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tediously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tediously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tediously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tediously: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.