Câu tiếng Anh có từ “synthetically”
34 câu thật có từ synthetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synthetically nghĩa là một cách tổng hợp. synthetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by synthesis; in a synthetic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synthetically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Only new methods or the most synthetically useful modifications of known methods are abstracted.
Chỉ những phương pháp mới hoặc những sửa đổi hữu ích nhất về mặt tổng hợp của các phương pháp đã biết mới được trừu tượng hóa.
Từ trong câu: synthetically, new, method, useful, modification, know, abstract
«Chemical Information Sources/Synthesis and Reaction Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244005 (bản sửa đổi 4646351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The artist in wax enjoys the best of opportunities for learning Botany, both analytically and synthetically.
Từ trong câu: synthetically, artist, wax, enjoy, best, opportunity, learn, botany
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 2, August, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20565. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must build our ideal system of education synthetically, taking the best methods from each of the prevalent groups of theories.
Từ trong câu: synthetically, build, ideal, system, education, take, best, method
Raymond Franzen, The accomplishment ratio. Nguồn: Project Gutenberg #76891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synthetically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synthetically trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ synthetically hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synthetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synthetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synthetically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synthetically: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.