E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specifically”

248 câu thật có từ specifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specifically nghĩa là cụ thể. specifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in distinction from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specifically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Actually, Soames should not have been so near the rocket blast, but McCauley felt responsible because he hadn't ordered him specifically away.

    Từ trong câu: specifically, actually, near, rocket, blast, feel, responsible, because

    Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Specifically, the conceptualized vision should contain two major components.

    Từ trong câu: component, specifically, vision, contain, major

    «Technology Planning/Vision», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169644 (bản sửa đổi 4612468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That Schleiermacher should have described the specifically religious feeling in this particular way is comparatively irrelevant so far as our present purpose is concerned.

    Từ trong câu: irrelevant, specifically, describe, religious, feel, particular, way, far

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Journalists who contact a publication about submitting a freelance story should specifically inquire about the style guide.

    Từ trong câu: freelance, journalist, contact, publication, submit, story, specifically, inquire

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Journalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191978 (bản sửa đổi 4418930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng specifically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
specifically designed233 lần
designed specifically106 lần
specifically targeted35 lần
specifically targeting19 lần
specifically tailored18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specifically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specifically trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ specifically hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specifically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specifically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specifically: Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.