Câu tiếng Anh có từ “sincerity”
175 câu thật có từ sincerity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sincerity nghĩa là sự chân thành. sincerity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an earnest and sincere feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sincerity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His sincerity touched me; besides, I saw worry enough in the poor fellow to make me sorry for him.
Từ trong câu: sincerity, touch, besides, saw, worry, enough, poor, fellow
William Clark Russell, An Ocean Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #56363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their affair had been settled by other things: by the evident sincerity of his passion and by the sense that his high white apron resembled a front of many floors.
Từ trong câu: evident, resemble, front, sincerity, floor, white, apron, affair
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sincerity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincerity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincerity trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ sincerity hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sincerity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincerity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincerity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincerity: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.