Câu tiếng Anh có từ “shopping”
85 câu thật có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopping nghĩa là mua sắm. shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopping
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hers, however, would have been a case of exceptional hardship; there was the "half pound" for everyone who went shopping in time.
Từ trong câu: shopping, hers, however, case, exceptional, hardship, half, pound
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Captain Crewe would really have enjoyed the shopping tremendously, but that a sad thought kept tugging at his heart.
Từ trong câu: tremendously, enjoy, sad, shopping, captain, really, shop, think
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopping trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ shopping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopping: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.