Câu tiếng Anh có từ “sexism”
47 câu thật có từ sexism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sexism nghĩa là sự phân biệt giới tính. sexism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: discriminatory or abusive behavior towards members of the opposite sex. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sexism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Johnson has been accused of sexism, corruption and racism during his political career.
Từ trong câu: sexism, accuse, corruption, racism, political, career
«Boris Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135354 (bản sửa đổi 10998510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Critics of his work have said such words are examples of racism, sexism, homophobia, and anti-Semitism in his work.
Từ trong câu: sexism, critic, work, word, example, racism, anti
«Amiri Baraka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67627 (bản sửa đổi 10328366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sexism and a general hostility towards women has played a part in the majority of rape victim blaming of women, by men.
Từ trong câu: sexism, general, hostility, toward, woman, play, part, majority
«Motivation and emotion/Book/2016/Victim blaming motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215674 (bản sửa đổi 2036185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The company has been accused of sexism and bullying.
Từ trong câu: bully, sexism, company, accuse
«Uber London to lose operator licence after September», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2824484 (bản sửa đổi 4829226). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng sexism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| racism sexism | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexism trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ sexism hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sexism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexism: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.