Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sexism”

47 câu thật có từ sexism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sexism nghĩa là sự phân biệt giới tính. sexism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: discriminatory or abusive behavior towards members of the opposite sex. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sexism

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Three weeks after Kotaku's "Inside the culture of sexism at Riot Games", Riot released a statement, "Our First Steps Forward".

    Từ trong câu: sexism, week, inside, culture, game, release, statement, first

    «Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sexism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racism sexism32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexism trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ sexism hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sexism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexism: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.