Câu tiếng Anh có từ “settee”
47 câu thật có từ settee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: settee nghĩa là ghế trường kỷ. settee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long wooden bench with a back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ settee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I made him crawl quickly under a low, broad settee on which I was sitting.
Từ trong câu: settee, make, crawl, quickly, low, broad, sit
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hand was trailing over the side of the settee.
Từ trong câu: settee, hand, trail, side
Percy F. Westerman, The Sea Scouts of the Kestrel The story of a cruise of adventure & pluck in a small yacht on the English Channel. Nguồn: Project Gutenberg #69612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These footmen were standing solemnly opposite to a lady,--beautiful, splendid as the dawn, but--sound asleep in a magnificent settee.
Những người hầu này đang trang nghiêm đứng đối diện với một quý cô, - xinh đẹp, lộng lẫy như ánh bình minh, nhưng - đang ngủ say trong chiếc trường kỷ tráng lệ.
Từ trong câu: settee, stand, opposite, lady, beautiful, dawn, sound, asleep
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Curious, if True Strange Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng settee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bottomed settee | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ settee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settee trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ settee hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ settee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settee: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.