Câu tiếng Anh có từ “settee”
50 câu thật có từ settee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: settee nghĩa là ghế trường kỷ. settee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long wooden bench with a back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ settee
Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ settee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settee trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ settee hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settee: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.