E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “settee”

42 câu thật có từ settee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: settee nghĩa là ghế trường kỷ. settee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long wooden bench with a back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She sat there, on that settee, and looked in the fire a while, and then went out to the garden and walked up and down.

    Từ trong câu: settee, sit, look, fire, go, out, garden, walk

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng settee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bottomed settee6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ settee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settee trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ settee hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ settee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settee: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.