Câu tiếng Anh có từ “sentimentally”
33 câu thật có từ sentimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentimentally nghĩa là một cách đa cảm. sentimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sentimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentimentally
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
He loved her, and she knew it, but he was not the man to stand sentimentally staring at Addie's back as she disappeared into the shadows of Langley Wood.
Từ trong câu: sentimentally, love, know, man, stand, stare, back, disappear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The novels laid in war-time are either sanguine melodrama or absurd idyls of maidens whose lovers are at the front--a tragic theme if tragically and not sentimentally conceived.
Từ trong câu: sentimentally, novel, lay, war, time, either, absurd, lover
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not imposing, palatial, nor, architecturally, very worthy, but it is one of the most sentimentally historic of all French monuments of its class.
Từ trong câu: worthy, impose, sentimentally, monument, historic, class
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentimentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentimentally trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ sentimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentimentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentimentally: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.