Câu tiếng Anh có từ “sentimentally”
34 câu thật có từ sentimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentimentally nghĩa là một cách đa cảm. sentimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sentimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentimentally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"And yet our daily life is often more romantic than fiction," observed Mr. Revington, sentimentally.
Từ trong câu: sentimentally, daily, life, often, romantic, fiction, observe, mr
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Guy Kenmore's Wife, and The Rose and the Lily. Nguồn: Project Gutenberg #43037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“After all, blood is thicker than water,” he responded sentimentally.
Từ trong câu: sentimentally, blood, thick, water, respond
Bertram Lebhar, The presidential snapshot. Nguồn: Project Gutenberg #70413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentimentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentimentally trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ sentimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentimentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentimentally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.