Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “script”

285 câu thật có từ script hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: script nghĩa là kịch bản. script là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a written version of a play or other dramatic composition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He has written musicals, stage plays, movie scripts and radio plays.

    Từ trong câu: script, movie, write, musical, stage, play, radio

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are the times of scripts that I have written.

    Từ trong câu: script, time, write

    «Information Technology and Ethics/Automation in Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445213 (bản sửa đổi 4055694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Russian script on this document has been identified as being that of George Bouhe an acquaintance of the Oswald's, and the English script as being that of Marina Oswald.

    Từ trong câu: script, document, identify, acquaintance

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have modified the script, adding a different welcome message.

    Từ trong câu: modify, script, add, different, welcome, message

    «JavaScript/DHTML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31231 (bản sửa đổi 4230112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Almost all the scripts of the world have originated from a single original script.

    Từ trong câu: originate, almost, script, world, single, original

    «Bengali/Script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421865 (bản sửa đổi 3776152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since that time, she has said she might do it if the script is good enough.

    Từ trong câu: enough, since, script, time, good

    «Sarah Michelle Gellar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5231 (bản sửa đổi 10529759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also written books for kids, multimedia scripts and screenplays.

    Từ trong câu: screenplay, write, book, kid, script

    Marie Lebert, The eBook is 40 (1971-2011). Nguồn: Project Gutenberg #36985. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng script

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • muratori script68 lần
  • arabic script103 lần
  • meitei script71 lần
  • perl script49 lần
  • python script59 lần
  • devanagari script39 lần
  • php script44 lần
  • bengali script34 lần
  • shell script135 lần
  • cyrillic script30 lần
  • cgi script30 lần
  • brahmi script28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ script

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ script trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ script hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ script xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ script gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ script?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ script: can và could (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.