result
danh từ (n)
Result có nghĩa là kết quả, một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.resultdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •final result691 lần trong kho sách
- •natural result843 lần trong kho sách
- •inevitable result484 lần trong kho sách
- •satisfactory result476 lần trong kho sách
- •similar result511 lần trong kho sách
- •immediate result414 lần trong kho sách
- •result showed558 lần trong kho sách
- 2.resultđộng từ (v)
Issue or terminate (in a specified way, state, etc.).
Một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩa (SYN):ensue - 3.resultdanh từ (n)
A statement that solves a problem or explains how to solve the problem.
Kết quả là một cái gì đó.
- 4.resultdanh từ (n)
Something that results.
- 5.resultđộng từ (v)
Have as a result or residue.
Có kết quả hoặc dư lượng.
- 6.resultđộng từ (v)
Come about or follow as a consequence.
Xảy ra hoặc theo sau như một hệ quả.
Từ nguyên học (Etymology): result
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: result
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 7 mục kết hợp trong dữ liệu của "result". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (7)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- final result
Untrustworthiness is the final result of procrastination, and a reputation for that is tantamount to elimination from the world’s employment.
Sự không đáng tin cậy là kết quả cuối cùng của sự trì hoãn, và danh tiếng về điều đó tương đương với việc bị loại khỏi việc làm của thế giới.
Urner, Nathan Dane: Stop! A Handy Monitor, Pocket Conscience and Portable Guardian against the World, the Flesh and the Devil
- natural result
The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction.
Các công nhân của Social Palace nói chuyện với những người lao động bên ngoài và kết quả tự nhiên là không hài lòng.
Howland, Marie Stevens: Papa's own girl: A novel
- inevitable result
- satisfactory result
- similar result
He went out and entered another wigwam, with a similar result; but here everything bore the marks of a hasty evacuation.
Anh ta đi ra ngoài và bước vào một bộ tóc giả khác, với kết quả tương tự; nhưng ở đây mọi thứ đều mang dấu vết của một cuộc sơ tán vội vã.
Ingraham, Prentiss: Buffalo Bill among the Sioux
- immediate result
- result showed
Đồng nghĩa & Sắc thái: result
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "result" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "result" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Đồng nghĩa với "result" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "result" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”
Đồng nghĩa với "result" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Đồng nghĩa với "result" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một trong những bộ được xuất bản định kỳ).
“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”
Câu dẫn chứng văn học: result
The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction.Các công nhân của Social Palace nói chuyện với những người lao động bên ngoài và kết quả tự nhiên là không hài lòng.
The condition is common among infants and children; adults might also experience similar symptoms resulting from this mal de Ojo.Tình trạng này thường gặp ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; người lớn cũng có thể gặp các triệu chứng tương tự do bệnh mal de Ojo này.
Untrustworthiness is the final result of procrastination, and a reputation for that is tantamount to elimination from the world’s employment.Sự không đáng tin cậy là kết quả cuối cùng của sự trì hoãn, và danh tiếng về điều đó tương đương với việc bị loại khỏi việc làm của thế giới.
He went out and entered another wigwam, with a similar result; but here everything bore the marks of a hasty evacuation.Anh ta đi ra ngoài và bước vào một bộ tóc giả khác, với kết quả tương tự; nhưng ở đây mọi thứ đều mang dấu vết của một cuộc sơ tán vội vã.
The effects of FoMO are very similar to those experienced from the need to belong, both result in the individual experiencing negative emotions.Tác động của FoMO rất giống với tác động của nhu cầu được thuộc về, cả hai đều dẫn đến việc cá nhân trải qua những cảm xúc tiêu cực.
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.After a little experience splendid results are obtained with very thin walls of plaster.This fearful war must soon end, and it will result in the independence of our country.Đọc mở rộng theo CEFR: result
Từ vựng bậcA1→“The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction.”
Các công nhân của Social Palace nói chuyện với những người lao động bên ngoài và kết quả tự nhiên là không hài lòng.
Nguồn: Howland, Marie Stevens: Papa's own girl: A novel
“The condition is common among infants and children; adults might also experience similar symptoms resulting from this mal de Ojo.”
Tình trạng này thường gặp ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; người lớn cũng có thể gặp các triệu chứng tương tự do bệnh mal de Ojo này.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cultural Anthropology/Health and Healing
Cấu trúc & Vận dụng: “result”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “result” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “result”
Mục từ cốt lõi: result: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “result”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “result” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “result”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “result”:
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Gợi ý luyện tập với “result”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
result (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
result (danh từ (n))
final result
“Untrustworthiness is the final result of procrastination, and a reputation for that is tantamount to elimination from the world’s employment.” (Sự không đáng tin cậy là kết quả cuối cùng của sự trì hoãn, và danh tiếng về điều đó tương đương với việc bị loại khỏi việc làm của thế giới.)
natural result
“The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction.” (Các công nhân của Social Palace nói chuyện với những người lao động bên ngoài và kết quả tự nhiên là không hài lòng.)
inevitable result
Nét nghĩa mở rộng: issue or terminate (in a specified way, state, etc.) (một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề)
“The expedition had no other _____ than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: result
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
“After a little experience splendid _____ are obtained with very thin walls of plaster.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: results
After a little experience splendid results are obtained with very thin walls of plaster.
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
Ứng dụng & Mở rộng: “result”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “result”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “result”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “result” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “result” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: result
Hỏi đáp trọng tâmresult nghĩa là gì (meaning & definition)?
result nghĩa là kết quả. result là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Từ result trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzʌlt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈzʌlt/.
Từ result là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "result" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: resulted; Dạng V-ing: resulting; Số nhiều danh từ: results.
Các nét nghĩa của từ result theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề - Nét nghĩa 3 [A1]: kết quả là một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: something that results - Nét nghĩa 5 [A1]: có kết quả hoặc dư lượng - Nét nghĩa 6 [A1]: xảy ra hoặc theo sau như một hệ quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ result:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈzʌlt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: resulted; Dạng V-ing: resulting; Số nhiều danh từ: results.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ result:
final result; natural result; inevitable result; satisfactory result; similar result
result được dùng trong câu như thế nào?
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck. (Henry Smith, 1863-1943 [Editor] Williams, The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)