Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

upshot

danh từ (n)

A2
/ˈʌpˌʃɑt//ˈʌpˌʃɑt/

Upshot có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

Họ từ:consequence(danh từ (n))/effect(danh từ (n))/effective(tính từ (adj))/effectively(trạng từ (adv))/effectiveness(danh từ (n))/outcome(danh từ (n))/result(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.upshotdanh từ (n)

    A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

    Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

    • •

      He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.

      Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.upshotdanh từ (n)

    A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

    Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

  3. 3.upshotdanh từ (n)

    A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

    Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

  4. 4.upshotdanh từ (n)

    A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

    Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): upshot

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

consequence ↔ upshot

Mục từ "upshot" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "consequence, effect, outcome, result" (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: upshot

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "upshot" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: consequence: danh từ (n), effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n), outcome: danh từ (n), result: danh từ (n).

consequencedanh từ (n)/ˈkɑnsəkwəns/

một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

•

Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.

Nguồn: Pollock, John: The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II

effectdanh từ (n)/ɪˈfekt/

một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

•

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

effectivetính từ (adj)/ɪˈfɛktɪv/

tạo ra hoặc có khả năng tạo ra kết quả dự định hoặc có tác động nổi bật

•

A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.

Nguồn: Freud, Sigmund: Wit and its relation to the unconscious

effectivelytrạng từ (adv)/ɪˈfɛktɪvli/

một cách hiệu quả

•

I have arrived at the conclusion that it very effectively fills gaps left by the vocabulary of the more cultured and colourless classes.

Nguồn: Cole, Sophie: The Lure of Old London

effectivenessdanh từ (n)/ɪˈfɛktɪvnəs/

sức mạnh để có hiệu quả

•

There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.

Nguồn: Clifton, Mark: Eight Keys to Eden

outcomedanh từ (n)/ˈaʊtˌkʌm/

kết quả là một cái gì đó

•

He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.

Nguồn: Hall, Bolton: The psychology of sleep

resultdanh từ (n)/ɹɪˈzʌlt/

một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

•

The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.

Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: upshot

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "upshot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • natural consequence
  • inevitable consequence
  • negative consequence
  • disastrous consequence
  • necessary consequence
  • probable consequence
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: upshot

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "upshot" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).

“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).

“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).

“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).

“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”

Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một trong những bộ được xuất bản định kỳ).

“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: upshot

He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.

Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical
Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.

Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Walking to control type 2 diabetes
One consequence of blogging is the possibility of attacks or threats against the blogger, sometimes without apparent reason.

Một hậu quả của việc viết blog là khả năng xảy ra các cuộc tấn công hoặc đe dọa blogger, đôi khi không có lý do rõ ràng.

Tác phẩm mở: Social Web/Blogs
Their case sheds light on flaws within the technology industry as a whole and the unwanted consequences of consumerism.

Trường hợp của họ làm sáng tỏ những sai sót trong toàn bộ ngành công nghệ và những hậu quả không mong muốn của chủ nghĩa tiêu dùng.

Tác phẩm mở: Lentis/Working Conditions at Apple Hardware Factories in China
Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.
Pollock, John: The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These terms are more fashionable in some quarters than the word Mesmerism--that is of little consequence, if good is done.
Anonymous: How to hypnotize
The consequences have been sad indeed, and exhibit a catalogue of sins of commission and omission.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 460, February, 1854, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All acts of carelessness are not followed by such serious consequences, but there is always an element of risk in doing the wrong thing.
Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: upshot

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “upshot” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”

Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical

“Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.”

Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Walking to control type 2 diabetes

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “upshot”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “upshot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “upshot”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “upshot” với tần suất cao:

1.432 lần trong kho sách
407 lần trong kho sách
427 lần trong kho sách
326 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “upshot”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “upshot”:

“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “upshot”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpˌʃɑt/; US /ˈʌpˌʃɑt/.

upshot (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

consequence ↔ upshot

Họ từ trong dữ liệu: consequence: danh từ (n), effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n), outcome: danh từ (n), result: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.432 lần trong kho sách

natural consequence

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "upshot" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm407 lần trong kho sách

inevitable consequence

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "upshot" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái427 lần trong kho sách

negative consequence

Nét nghĩa mở rộng: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “upshot”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: upshot

Hỏi đáp trọng tâm

upshot nghĩa là gì (meaning & definition)?

upshot (danh từ, phát âm Mỹ /ˈʌpˌʃɑt/) có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "consequence"). a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon

Từ upshot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʌp/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpˌʃɑt/; US /ˈʌpˌʃɑt/.

Từ upshot là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "upshot" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ upshot theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (Ví dụ: “He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 3 [B2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 4 [A1]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ upshot:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpˌʃɑt/; US /ˈʌpˌʃɑt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ upshot:

natural consequence; inevitable consequence; negative consequence; disastrous consequence; necessary consequence

upshot được dùng trong câu như thế nào?

Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman. (John Pollock, The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/upshot, mã đối chiếu EV-99BD884D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "upshot" được liên kết từ mục từ "consequence, effect, outcome, result".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

consequence, effect, outcome, result