upshot
danh từ (n)
Upshot có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.upshotdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
- •
He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.
Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •natural consequence1.432 lần trong kho sách
- •inevitable consequence407 lần trong kho sách
- •negative consequence427 lần trong kho sách
- •disastrous consequence326 lần trong kho sách
- •necessary consequence738 lần trong kho sách
- •probable consequence328 lần trong kho sách
- •
- 2.upshotdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
- 3.upshotdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
- 4.upshotdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Từ nguyên học (Etymology): upshot
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
consequence ↔ upshot
Mục từ "upshot" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "consequence, effect, outcome, result" (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: upshot
Họ từ của "upshot" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: consequence: danh từ (n), effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n), outcome: danh từ (n), result: danh từ (n).
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.
Nguồn: Pollock, John: The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
tạo ra hoặc có khả năng tạo ra kết quả dự định hoặc có tác động nổi bật
A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.
Nguồn: Freud, Sigmund: Wit and its relation to the unconscious
một cách hiệu quả
I have arrived at the conclusion that it very effectively fills gaps left by the vocabulary of the more cultured and colourless classes.
Nguồn: Cole, Sophie: The Lure of Old London
sức mạnh để có hiệu quả
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Nguồn: Clifton, Mark: Eight Keys to Eden
kết quả là một cái gì đó
He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.
Nguồn: Hall, Bolton: The psychology of sleep
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
Cụm từ & Collocations: upshot
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "upshot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- natural consequence
- inevitable consequence
- negative consequence
- disastrous consequence
- necessary consequence
- probable consequence
Đồng nghĩa & Sắc thái: upshot
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "upshot" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”
Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Đồng nghĩa với "upshot" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Câu dẫn chứng văn học: upshot
He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.
One consequence of blogging is the possibility of attacks or threats against the blogger, sometimes without apparent reason.Một hậu quả của việc viết blog là khả năng xảy ra các cuộc tấn công hoặc đe dọa blogger, đôi khi không có lý do rõ ràng.
Their case sheds light on flaws within the technology industry as a whole and the unwanted consequences of consumerism.Trường hợp của họ làm sáng tỏ những sai sót trong toàn bộ ngành công nghệ và những hậu quả không mong muốn của chủ nghĩa tiêu dùng.
Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.These terms are more fashionable in some quarters than the word Mesmerism--that is of little consequence, if good is done.The consequences have been sad indeed, and exhibit a catalogue of sins of commission and omission.All acts of carelessness are not followed by such serious consequences, but there is always an element of risk in doing the wrong thing.Đọc mở rộng theo CEFR: upshot
Từ vựng bậcA2→“He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”
Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical
“Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.”
Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Walking to control type 2 diabetes
Cấu trúc & Vận dụng: “upshot”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “upshot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “upshot”
Dữ liệu từ nguyên: consequence ↔ upshot
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “upshot”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “upshot” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “upshot”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “upshot”:
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Gợi ý luyện tập với “upshot”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
upshot (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
consequence ↔ upshot
Họ từ trong dữ liệu: consequence: danh từ (n), effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n), outcome: danh từ (n), result: danh từ (n)
natural consequence
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "upshot" trong câu.
inevitable consequence
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "upshot" trong câu.
negative consequence
Nét nghĩa mở rộng: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “upshot”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “upshot”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “upshot”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “upshot” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “upshot” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: upshot
Hỏi đáp trọng tâmupshot nghĩa là gì (meaning & definition)?
upshot (danh từ, phát âm Mỹ /ˈʌpˌʃɑt/) có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "consequence"). a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
Từ upshot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈʌp/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpˌʃɑt/; US /ˈʌpˌʃɑt/.
Từ upshot là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "upshot" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ upshot theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (Ví dụ: “He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 3 [B2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 4 [A1]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ upshot:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʌpˌʃɑt/; US /ˈʌpˌʃɑt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ upshot:
natural consequence; inevitable consequence; negative consequence; disastrous consequence; necessary consequence
upshot được dùng trong câu như thế nào?
Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman. (John Pollock, The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)