results
danh từ (n)
Results có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "result").
Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.resultsdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •final result691 lần trong kho sách
- •natural result843 lần trong kho sách
- •inevitable result484 lần trong kho sách
- •satisfactory result476 lần trong kho sách
- •similar result511 lần trong kho sách
- •immediate result414 lần trong kho sách
- 2.resultsđộng từ (v)
Issue or terminate (in a specified way, state, etc.).
Một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề.
- 3.resultsdanh từ (n)
A statement that solves a problem or explains how to solve the problem.
Kết quả là một cái gì đó.
- 4.resultsdanh từ (n)
Something that results.
Kết quả.
- 5.resultsđộng từ (v)
Have as a result or residue.
Có kết quả hoặc dư lượng.
- 6.resultsđộng từ (v)
Come about or follow as a consequence.
Xảy ra hoặc theo sau như một hệ quả.
Đồng nghĩa (SYN):result
Từ nguyên học (Etymology): results
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
result ↔ results
Mục từ "results" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "result" (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: results
Họ từ của "results" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: result: danh từ (n).
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
Cụm từ & Collocations: results
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "results". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- final result
- natural result
- inevitable result
- satisfactory result
- similar result
- immediate result
Đồng nghĩa & Sắc thái: results
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "results" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "results" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Đồng nghĩa với "results" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Đồng nghĩa với "results" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "results" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”
Đồng nghĩa với "results" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Câu dẫn chứng văn học: results
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.After a little experience splendid results are obtained with very thin walls of plaster.This fearful war must soon end, and it will result in the independence of our country.It is a deep gratification to have such a success come as a result of the efforts we have made through four years.Is this the effect of chance, or the result of a finer art than that which flourishes in our day?I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.There is increase in the size of the spleen, and occasionally of the liver, but these are never as marked as those resulting from leucemia.The result of this manipulation, as applied to diverse personalities, groups, and issues, is a tribute to the communists’ deceitful skill.Đọc mở rộng theo CEFR: results
Từ vựng bậcA1→“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17
“After a little experience splendid results are obtained with very thin walls of plaster.”
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
Cấu trúc & Vận dụng: “results”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “results” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “results”
Dữ liệu từ nguyên: result ↔ results
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “results”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “results” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “results”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “results”:
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Gợi ý luyện tập với “results”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
results (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
result ↔ results
Họ từ trong dữ liệu: result: danh từ (n)
final result
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "results" trong câu.
natural result
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "results" trong câu.
inevitable result
Nét nghĩa mở rộng: issue or terminate (in a specified way, state, etc.) (một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề)
“After a little experience splendid _____ are obtained with very thin walls of plaster.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: results
After a little experience splendid results are obtained with very thin walls of plaster.
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
“The _____ of his repression have simply invaded his “I,” firmly holding their ground there, so to speak.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: results
The results of his repression have simply invaded his “I,” firmly holding their ground there, so to speak.
Nguồn: Freud, Sigmund: The problem of lay-analyses
Ứng dụng & Mở rộng: “results”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “results”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “results”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “results” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “results” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: results
Hỏi đáp trọng tâmresults nghĩa là gì (meaning & definition)?
results (danh từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈzʌlts/) có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "result"). a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
Từ results trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzʌlts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈzʌlts/; US /ɹɪˈzʌlts/.
Từ results là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "results" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ results theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đề - Nét nghĩa 3 [A1]: kết quả là một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: kết quả - Nét nghĩa 5 [A1]: có kết quả hoặc dư lượng - Nét nghĩa 6 [A1]: xảy ra hoặc theo sau như một hệ quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ results:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈzʌlts/; US /ɹɪˈzʌlts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ results:
final result; natural result; inevitable result; satisfactory result; similar result
results được dùng trong câu như thế nào?
The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck. (Henry Smith, 1863-1943 [Editor] Williams, The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 17; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)