Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “renter”
41 câu thật có từ renter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: renter nghĩa là người thuê nhà. renter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ renter
The renters never waited long in Mr. Robinson's presence when their business was ended.
Từ trong câu: renter, never, wait, long, mr, presence, business, end
William Dean, 1837-1920 [Editor] Howells, Shapes that Haunt the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #27352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Price ceilings do not simply benefit renters at the expense of landlords.
Từ trong câu: renter, price, ceiling, simply, benefit, expense, landlord
«Principles of Microeconomics/Price Ceilings and Price Floors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387233 (bản sửa đổi 3296696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was probably not known to authors Luth and Renters.
Từ trong câu: renter, probably, know, author
Grace Rogers Cooper, The Invention of the Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #32677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His relation to her is simply that of a renter, although where he gets the rent from I don't know.
Từ trong câu: renter, relation, simply, although, get, rent, know
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But now there was light, and not life, and a solitary anti-renter on the lonely road regarded with surprise the unusual illumination.
Từ trong câu: renter, now, light, life, solitary, anti, lonely, road
Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng renter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- anti renter116 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ renter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renter trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ renter hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ renter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.