Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “renter”

41 câu thật có từ renter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renter nghĩa là người thuê nhà. renter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sometimes he is a land-owner, more often a renter; he is known to the white people, employed by them, and trusted by them.

    Từ trong câu: renter, sometimes, land, owner, often, know, white, people

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A banking house in Chicago sent out folders to a large mailing list of property holders and renters in all parts of the city.

    Từ trong câu: renter, bank, house, send, out, folder, large, mail

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The renter has quite as good a chance of finally securing a home in fee simple as has the man who purchases and mortgages heavily.

    Từ trong câu: renter, quite, good, chance, finally, secure, home, fee

    Isaac Phillips Roberts, The farmstead: The making of the rural home and the lay-out of the farm (5th edition). Nguồn: Project Gutenberg #68243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng renter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • anti renter116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renter trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ renter hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.