Câu tiếng Anh có từ “reflexive”
60 câu thật có từ reflexive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reflexive nghĩa là phản xạ. reflexive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a personal pronoun compounded with -self to show the agent's action affects the agent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reflexive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Reflexive pronoun may be used as a direct object or indirect object.
Từ trong câu: reflexive, pronoun, use, direct, object, indirect
«English Grammar/Basic Parts of Speech/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213796 (bản sửa đổi 4652439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means you may have to memorize the reflexive verb separately.
Từ trong câu: reflexive, mean, memorize, verb, separately
«German/Grammar/Reflexive pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448140 (bản sửa đổi 4223872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their finding suggest that perhaps infants vocalizations are not exclusively reflexive and may contain patterns of their native language.
Từ trong câu: reflexive, find, suggest, perhaps, infant, exclusively, contain, pattern
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We may notice here a curious blunder that is sometimes made with the reflexive verb ‘I avail myself of’.
Từ trong câu: reflexive, notice, curious, sometimes, make, verb, myself
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some human behavior may simply be reflexive.
Từ trong câu: reflexive, human, behavior, simply
«Maslow's hierarchy of needs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428427 (bản sửa đổi 10721750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reflexive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reflexive pronoun | 36 lần |
| reflexive pronouns | 28 lần |
| reflexive symmetric | 10 lần |
| reflexive verbs | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflexive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflexive trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ reflexive hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reflexive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflexive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflexive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflexive: Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.