E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reflexive”

60 câu thật có từ reflexive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reflexive nghĩa là phản xạ. reflexive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a personal pronoun compounded with -self to show the agent's action affects the agent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reflexive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Reflexive pronouns are pronouns that refer back to the subject of a sentence, like the English word “myself”.

    Đại từ phản thân là những đại từ ám chỉ lại chủ ngữ của câu, giống như từ tiếng Anh “myself”.

    Từ trong câu: reflexive, pronoun, refer, back, subject, sentence, like, word

    «A Handbook of Kyrgyz Grammar/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245322 (bản sửa đổi 4657514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Like direct object pronouns and reflexive pronouns, indirect object pronouns are placed right before the verb or attached to the infinitive.

    Từ trong câu: reflexive, like, direct, object, pronoun, indirect, place, right

    «Spanish 2/Chapter 7 (Childhood)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78589 (bản sửa đổi 2793522). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Doors create the reflexive effect of a screen within a screen, but they can remain frames entirely motivated by the film story.

    Từ trong câu: reflexive, door, create, effect, screen, remain, frame, entirely

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Leading the Gaze: From Showing to Telling in Kenneth Branagh's Henry V and Hamlet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481071 (bản sửa đổi 4618693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reflexive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reflexive pronoun36 lần
reflexive pronouns28 lần
reflexive symmetric10 lần
reflexive verbs29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reflexive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reflexive trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ reflexive hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reflexive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reflexive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reflexive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reflexive: Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.