Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “referral”

56 câu thật có từ referral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: referral nghĩa là sự giới thiệu. referral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose case has been referred to a specialist or professional group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ referral

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Referrals are the easiest way of passing on from one prospect to another.

    Từ trong câu: referral, easy, way, pass, prospect, another

    «Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aggressive behavior is one of the most common reasons for referrals of youth to mental health treatment.

    Từ trong câu: referral, aggressive, behavior, common, reason, youth, mental, health

    «Helping Give Away Psychological Science/1234 Converting AIR Criteria to Wiki Preprint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279121 (bản sửa đổi 2369878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A few of the most common services include specialist referrals, patient consultations, remote patient monitoring as well as it facilitates medical education.

    Từ trong câu: referral, common, service, include, specialist, patient, consultation, remote

    «The Computer Revolution/Communication/Telecommunication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102553 (bản sửa đổi 2480571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aggression is one of the most common reasons for referrals to pediatric mental health clinics, emergency room visits and admissions to inpatient units.

    Từ trong câu: referral, common, reason, mental, health, clinic, emergency, room

    «Helping Give Away Psychological Science/1234 Converting AIR Criteria to Wiki Preprint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279121 (bản sửa đổi 2369878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ referral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referral trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ referral hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ referral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referral: may và might (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.