Câu tiếng Anh có từ “referral”
56 câu thật có từ referral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: referral nghĩa là sự giới thiệu. referral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose case has been referred to a specialist or professional group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ referral
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This site would serve as a web-based referral marketing system for small professional service teams.
Từ trong câu: referral, site, serve, web, base, market, system, small
«Professionalism/Moonlighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298712 (bản sửa đổi 4414560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That consultant felt a referral to a would have been approrpiate.
Từ trong câu: referral, consultant, feel
«Scottish judge criticises medical care of murdered baby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=223869 (bản sửa đổi 4825784). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ referral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ referral trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ referral hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ referral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ referral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ referral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ referral: may và might (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.