Câu tiếng Anh có từ “realisation”
94 câu thật có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realisation nghĩa là hiện thực hóa. realisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realisation
Neither possibility nor realisation implies progress, destiny, or persistence.
Từ trong câu: destiny, realisation, neither, possibility, imply, progress, persistence
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.1 – Key Terms of the OEC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480141 (bản sửa đổi 4673316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A concrete case must not convert evidence of possibility into evidence of realisation or emergence.
Từ trong câu: concrete, convert, realisation, case, evidence, possibility, emergence
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Conclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485701 (bản sửa đổi 4673304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was my first realisation that the process of materialisation was at work.
Từ trong câu: materialisation, first, realisation, process, work
Algernon Blackwood, John Silence, Physician Extraordinary. Nguồn: Project Gutenberg #49222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There fell upon Islam the hush of an intolerable knowledge, and in the first blankness of realisation they were dumb and passive.
Từ trong câu: blankness, hush, passive, dumb, realisation, fall, knowledge, first
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realisation trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ realisation hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realisation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realisation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.