Câu tiếng Anh có từ “raspberry”
99 câu thật có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raspberry nghĩa là mâm xôi. raspberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: woody brambles bearing usually red but sometimes black or yellow fruits that separate from the receptacle when ripe and are rounder and smaller than blackberries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raspberry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Raspberries and Strawberries can be preserved, in perfect flavor, in the following manner.
Từ trong câu: raspberry, strawberry, preserve, perfect, flavor, follow, manner
Catharine Esther Beecher, A Treatise on Domestic Economy; For the Use of Young Ladies at Home and at School. Nguồn: Project Gutenberg #21829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wild raspberry is by some there preferred to those that were transplanted thither from England; but I cannot be of their opinion.
Từ trong câu: raspberry, transplant, wild, prefer, can, opinion
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the young lady so bashful, it was near half an hour before we could get her to finish a pint of raspberry between us.
Từ trong câu: raspberry, young, lady, near, half, hour, get, finish
Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, Dalziels' Illustrated Goldsmith. Nguồn: Project Gutenberg #49325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng raspberry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| raspberry jam | 148 lần |
| raspberry pi | 74 lần |
| brobdingnag raspberry | 18 lần |
| raspberry tarts | 27 lần |
| raspberry tart | 27 lần |
| raspberry vinegar | 46 lần |
| raspberry canes | 20 lần |
| raspberry bushes | 139 lần |
| strawberries raspberry | 25 lần |
| raspberry blackberries | 13 lần |
| raspberry currants | 11 lần |
| currants raspberry | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raspberry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raspberry trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raspberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raspberry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raspberry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raspberry: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.