Câu tiếng Anh có từ “raspberry”
99 câu thật có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raspberry nghĩa là mâm xôi. raspberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: woody brambles bearing usually red but sometimes black or yellow fruits that separate from the receptacle when ripe and are rounder and smaller than blackberries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raspberry
Raspberries are very nearly as good as strawberries, and it would be splendid to get them so near at hand.
Từ trong câu: raspberry, nearly, good, strawberry, get, near, hand
George de Horne, Mrs. Vaizey, Big Game: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would advise shipping black and red raspberries in pint boxes; blackberries and strawberries in quart boxes.
Từ trong câu: pint, raspberry, strawberry, shipping, advise, ship, black, red
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng raspberry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raspberry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raspberry trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raspberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raspberry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raspberry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raspberry: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.