Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “raspberry”

99 câu thật có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raspberry nghĩa là mâm xôi. raspberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: woody brambles bearing usually red but sometimes black or yellow fruits that separate from the receptacle when ripe and are rounder and smaller than blackberries. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These insects are two-brooded and the first brood feeds not only on the leaves of the grape, but on tulip, sassafras, vernonia and raspberry.

    Từ trong câu: tulip, brood, raspberry, insect, first, feed, leave, grape

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng raspberry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • raspberry jam148 lần
  • raspberry pi74 lần
  • brobdingnag raspberry18 lần
  • raspberry tarts27 lần
  • raspberry tart27 lần
  • raspberry vinegar46 lần
  • raspberry canes20 lần
  • raspberry bushes139 lần
  • strawberries raspberry25 lần
  • raspberry blackberries13 lần
  • raspberry currants11 lần
  • currants raspberry8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raspberry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raspberry trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raspberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raspberry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raspberry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raspberry: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.