Câu tiếng Anh có từ “raspberry”
99 câu thật có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raspberry nghĩa là mâm xôi. raspberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: woody brambles bearing usually red but sometimes black or yellow fruits that separate from the receptacle when ripe and are rounder and smaller than blackberries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raspberry
Among various foods that have been mentioned for it are raspberry, ivy, and knotgrass.
Từ trong câu: raspberry, among, various, food, mention
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Raspberry Pi has been around a while, so is likely more trustworthy and secure because of that.
Từ trong câu: raspberry, pi, around, likely, trustworthy, secure, because
«End-user Computer Security/Main content/Software based», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414995 (bản sửa đổi 4408696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Few winners have accepted their Golden Raspberry Awards or have attended the Golden Raspberry Awards ceremony to personally accept their awards.
Từ trong câu: raspberry, winner, accept, golden, award, attend, ceremony, personally
«Golden Raspberry Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64981 (bản sửa đổi 10420240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng raspberry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raspberry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raspberry trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ raspberry hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raspberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raspberry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raspberry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raspberry: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.