Câu tiếng Anh có từ “quirk”
63 câu thật có từ quirk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quirk nghĩa là kỳ quặc. quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quirk
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
It is best known for its classic pub and unique local quirks.
Từ trong câu: pub, best, know, classic, unique, local, quirk
«Tilpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223349 (bản sửa đổi 10537329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along the weedy roads and lanes I walk--or pause-- Ponder a fallen nut or quirking crow whose caws Seem with prehuman hintings fraught or ancient awes Of forest-deeps.
Từ trong câu: prehuman, road, lane, walk, pause, ponder, fall, nut
Cale Young Rice, Plays and Lyrics. Nguồn: Project Gutenberg #45760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two explicit conversions are necessary inside the move function to avoid certain language quirks.
Từ trong câu: explicit, conversion, necessary, inside, move, function, avoid, certain
«More C++ Idioms/Move Constructor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128392 (bản sửa đổi 4645438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quirk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quirk gammon | 170 lần |
| messrs quirk | 171 lần |
| octavius quirk | 27 lần |
| piscopal quirk | 6 lần |
| deacon quirk | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirk trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ quirk hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quirk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quirk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirk: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.