Câu tiếng Anh có từ “punish”
422 câu thật có từ punish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punish nghĩa là trừng phạt. punish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punish
Danh sách câu dẫn chứng (422 câu)
I killed the Duke of Buckingham because he twice refused you yourself to appoint me captain; I have punished him for his injustice, that is all.”
Từ trong câu: injustice, kill, because, twice, refuse, yourself, appoint, captain
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
For those of more solid character a brief term of silence was considered sufficient discipline; the more talkative were punished by exile from speech for as much as five years.
Từ trong câu: talkative, solid, character, brief, term, silence, consider, sufficient
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng punish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| severely punish | 765 lần |
| justly punish | 188 lần |
| sufficiently punish | 221 lần |
| punish severely | 143 lần |
| cruelly punish | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punish trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ punish hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punish: Câu phủ định (97 câu), Quá khứ đơn (42 câu), should và ought to (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.